sầm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
âmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "sâm"

"sầm" là một từ

Động từ, Phó từ. Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sầm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sầm"

Từ có "sầm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.