sầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "sâm"
"sầm" là một từ
Động từ, Phó từ. Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sầm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sầm"
sầm sì(Thời tiết, trời) Nặng nề như chuẩn bị mưa.sầm sầmNói đi rất nhanh, phát ra tiếng động to và trầm.sầm sậpNói mưa đổ nhanh xuống.Sầm DươngMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Sầm SơnMột thị xã thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Từ có "sầm" ở sau
tối sầmTối lại một cách đột ngột.sầm sầmNói đi rất nhanh, phát ra tiếng động to và trầm.sa sầmNói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.