đầm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
âmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "đâm"

"đầm" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (Cũ) Đàn bà, con gái phương Tây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đầm"

Từ có "đầm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.