đầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đâm"
"đầm" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. (Cũ) Đàn bà, con gái phương Tây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đầm"
đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.đầm đìaƯớt nhiều đến sũng nước.đầm ấmCó không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận.
Từ có "đầm" ở sau
nịnh đầmNịnh và xun xoe lấy lòng phụ nữ.bà đầm(Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.nhảy đầm(Từ cũ)chích, đầmAo hồ.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.