đầm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗəm˨˩] · Huế [ʔɗəm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cũ) Đàn bà, con gái phương Tây.
- Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước.
- Trong đầm gì đẹp bằng sen... — (ca dao).
- Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.
- (Cũ; dùng phụ sau d.) (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp.
- Ví đầm.
- Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).
- Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước.
- Lấm như trâu đầm.
- (Hay t.) Thấm ướt nhiều.
- Mái tóc đầm sương.
- Mồ hôi đầm vai áo.
- Nước mắt đầm đầm như mưa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Pháp madam.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đầm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dress; lagoon |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ドレス |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บึง bueng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đầm"
đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.đầm đìaƯớt nhiều đến sũng nước.nịnh đầmNịnh và xun xoe lấy lòng phụ nữ.bà đầm(Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.đầm ấmCó không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận.nhảy đầm(Từ cũ)chích, đầmAo hồ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.