đâm

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗəm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.
    • Dùng giáo đâm.
    • Bị kim đâm vào tay.
    • Đâm lê (đâm bằng lưỡi lê).
    • Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tục ngữ).
  2. (Ph.) . Giã.
    • Thái rau đâm bèo.
    • Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng (ca dao).
  3. Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào.
    • Ôtô đâm vào gốc cây.
    • Máy bay bốc cháy, đâm xuống biển.
  4. (Thường đi đôi với ngang) . Nói xen vào, cắt ngang lời người khác.
    • Thỉnh thoảng lại đâm vào một câu.
    • Nói đâm ngang.
  5. Nằm nhô ra trên bề mặt.
    • Chân núi nhiều chỗ đâm ra biển.
  6. Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ.
  7. (Kng.) . Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đâm cáu. Đâm hư.
    • Thấy ấp úng đâm nghi.
    • Không biết gì lại đâm hay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đâm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh crash · stab · to stab; to crash into
🇨🇳 Tiếng Trung 撞 zhuàng · 刺 cī · 扎 zhā
🇯🇵 Tiếng Nhật 刺さる ささる · 刺す さす · 突く つく
🇰🇷 Tiếng Hàn 찌르다 jjireuda
🇩🇪 Tiếng Đức stechen
🇷🇺 Tiếng Nga сбить
🇹🇭 Tiếng Thái ชน chon · แทง thaeng
🇮🇹 Tiếng Ý investire · pugnalare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đâm"

Cấu tạo âm tiết

đâmâm đầu đ · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.