dạm

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần am
Động từ
  1. Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.
    • Thầy đồ bắt dạm những chữ son thầy đã viết cho
  2. Sửa nét chữ cho nhẵn nhụi.
    • Anh ấy có tài dạm những chữ kẻ trên tấm bảng thành những chữ in rất đẹp
  3. Vẽ phác.
    • Giang sơn dạm được đồ hai bức (Nguyễn Trãi)
  4. Ướm hỏi.
    • Lang thang anh dạm bán thuyền ()
  5. Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ.
    • Cô ấy đã có người dạm, nhưng bố mẹ cô ấy chưa bằng lòng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dạm"

Cấu tạo âm tiết

dạmâm đầu d · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.