đạm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːm˧˨ʔ] · Huế [ʔɗaːm˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗaːm˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).
- Tên gọi thông thường của prô-tit.
- Thức ăn nhiều đạm.
- Tiếp đạm.
Câu ví dụ thêm
- Hôm nay tôi không muốn ăn đạm động vật.I don't feel like eating animal proteins today.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đạm"
淡cam, đạm, đàm嚪đạm㲷đạm賧đạm, đàm餤đạm, đàm噉hám, đạm禫đạm㗖đạm萏đảm, diễm, đạm氮đạm, đàm詹chiêm, đạm, thiêm倓đảm, đạm, đàm舕đạm惔đạm, đàm啗đạm啖đạm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đạm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | protein; nitrogen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đạm"
ảm đạmThiếu ánh sáng và màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ.thanh đạm(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.đạm bạcTrgt. Sơ sài; đơn giản.điềm đạmLúc nào cũng từ tốn, nhẹ nhàng, không gắt gỏng, nóng nảy.thảm đạmBuồn rầu lạnh lẽo.lãnh đạm(Hoặc đg.) . Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến.bình đạmBình thường, không có gì khác lạ đặc biệt.phân đạmPhân bón có nhiều ni-tơ.Cồ ĐạmMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.