Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dâm

Động từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəm˧˧] · Huế, Sài Gòn [jəm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Ham muốn thú nhục dục
Tính từ
  1. Có tính ham muốn thú nhục dục quá độ hoặc không chính đáng.
    • Già mà còn dâm.

Câu ví dụ thêm

  • Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.He was caught masturbating by his mother.
  • Anh ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.He was caught masturbating by his mother.
  • Con gái cũng thủ dâm phải không?Do girls also masturbate?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dâm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dâm"

lâm dâmNói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.gái mại dâmNhững phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân để được trả tiền hoặc được hưởng các lợi ích vật chất khác.thủ dâmDùng tay để thoả mãn sự dâm dục.dâm đãngCó tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.mại dâmNói về nghề của những người con gái phải bán thân mình cho khách làng chơi.khiêu dâmGây kích thích ham muốn về sắc dục, về xác thịt.phim khiêu dâmPhim có nội dung mô tả về quan hệ tình dục một cách rõ ràng.ảo dâmLà một phần của ý dâm, là loại lệch lạc tình dục rất hiếm thấy trong cộng đồng xã hội.hiếp dâmÉp phụ nữ làm điều dâm dục.dâm dậtSay mê sắc dục một cách quá đáng.tà dâmThú vui bất chính của xác thịt.cuồng dâmDâm loạn đến mức như điên cuồng.thông dâmCó quan hệ tình dục bất chính giữa một người đã có vợ hoặc có chồng với một người khác.hoang dâmSay mê dâm dục bừa bãi.dâm ôThuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.cưỡng dâmCưỡng ép người phụ nữ phải cho thoả mãn tình dục.gian dâmNói nam nữ có quan hệ (bao gồm quan hệ tình dục) bất chính.bán dâmBán thân, làm thoả mãn nhục dục cho kẻ khác để kiếm tiền.dâm phụĐàn bà ngoại tình.dâm bônNói nam nữ có quan hệ bất chính với nhau, trái với lễ giáo.đa dâmCó nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thường được biểu hiện ra bằng lời nói, cử chỉ, hoặc dáng vẻ bên ngoài.dâm tặcKẻ biến thái, dâm ô, có những hành vi quấy rối, xâm hại tình dục người khác.mại dâm cao cấpHình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.ấu dâmCấu hiệp trẻ con.dâm loạnCó quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.dâm dụcCó tính ham muốn thú nhục dục quá mức hoặc không chính đáng.dâm thưSách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm.dâm tà.dâm bụtCây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ.

Cấu tạo âm tiết

dâmâm đầu d · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.