lâm dâm

Tính từ
Tính từ
  1. Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.
    • Khấn vái lâm dâm.
  2. Nói mưa nhỏ mà lâu.
    • Mưa lâm dâm.
  3. Nói đau ít và lâu ở trong bụng.
    • Đau bụng lâm dâm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lâmâm đầu l · vần âm · thanh ngang
dâmâm đầu d · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lâm dâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.