Tính từ
- Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.
- Khấn vái lâm dâm.
- Nói mưa nhỏ mà lâu.
- Mưa lâm dâm.
- Nói đau ít và lâu ở trong bụng.
- Đau bụng lâm dâm.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lâm dâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.