lâm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lâm"

"lâm" là một từ

Động từ. Ở vào tình thế không hay cho mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lâm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lâm"

lâm dâmNói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.lâm nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên gây và khai thác rừng.lâm sàngNói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.lâm sinhNgành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.lâm tặcKẻ phá rừng để trộm và khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.lâm thờiTạm trong một thời gian, chưa chính thức.lâm sàng họcKhoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.lâm nguyĐến lúc nguy hiểm.lâm bệnhBị mắc bệnh.lâm sựĐến lúc có việc.lâm chungSắp chết.lâm nạn(Trtr.) . Gặp phải tai nạn.lâm học.lâm liNão nùng thấm thía.Lâm TruyKinh đô nước Tề thời Xuân Thu.lâm sảnSản phẩm khai thác ở rừng.lâm bồnỞ cữ (cũ).lâm kỳĐến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt.lâm phần(Lâm nghiệp) Khu rừng tương đối đồng nhất về các thành phần cây gỗ, cây bụi và các động vật trên mật đất. Khái niệm về "lâm phần" rất giống với khái niệm "quần thể thực vật rừng" hoặc là "quần xã thực vật rừng", đó là đơn vị cơ bản nhất của rừng. Nếu hợp nhất các thành phần thực vật của lâm phần với tất cả các động vật, vi sinh vật, đất và hoàn cảnh sống của chúng thì chúng ta Lâm ThanhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).

Từ có "lâm" ở sau

kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.Cát LâmMột tỉnh của Trung Quốc.Quảng LâmMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.hàn lâmViện hàn lâm (nói tắt).Việt LâmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Gia LâmMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.tiếu lâmChuyện cười dân gian.chúa sơn lâm(Văn chương) Loài thú mạnh mẽ, khôn ngoan và oai linh nhất, như hổ, sư tử, được coi là chúa của muông thú trong rừng.khuyến lâmKhuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp.kiểm lâmCơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng.Trúc lâm thất hiềnNhóm bảy người hiền trong rừng TrúcThành LâmMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.nông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.Bình LâmMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Vũ LâmMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Yên LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.Tùng LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thuỵ LâmMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.Trúc LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quỳnh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Cam LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc thi xa. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.Thạch LâmMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.nho lâmRừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.Xương LâmMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.An LâmMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thượng LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Đức (Hà Tây), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.Trường LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Sơn LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), Việt Nam.Kháng Quảng LâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kĩ thuật lâm sinh.Thọ LâmMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.lục lâmTừ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.Bàu LâmMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Vĩnh LâmMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Xuân LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Nam Đàn (Nghệ An), h. Tĩnh Gia (Thanh Hoá), Việt Nam.Trần LâmMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thanh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ (Quảng Ninh), h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Trà LâmMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Quế LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.sĩ lâmTrí thức tinh anh.

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.