xâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "xâm"
Từ bắt đầu bằng "xâm"
xâm nhập(Từ bên ngoài) Lọt vào một cách trái phép.xâm lượcXâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế.xâm phạmLấn quyền lợi của người khác.xâm lăngchiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.xâm lấnChiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình.xâm chiếmChiếm dần đất đai bằng sức mạnh.xâm hạiXâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.xâm hại tình dụcCưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.xâm thựcHiện tượng hình thành các bọt khí trong chất lỏng.
Từ có "xâm" ở sau
bất khả xâm phạmKhông ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)ngoại xâmSự chiếm đoạt hoặc đánh phá đất đai do quân đội nước ngoài tiến hành ồ ạt, theo qui mô lớn.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.