khâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "khâm"
Từ bắt đầu bằng "khâm"
khâm phụcTỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ.khâm liệm(Xem từ nguyên 1) Lấy vải bọc người chết trước khi đặt vào quan tài.khâm saiChức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt.khâm mạngNgười vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.khâm ngưỡngKính trông.khâm thửCâu chữ được đặt ở cuối câu trong một tờ chiếu của hoàng đế, mang ý nghĩa là kính cẩn thông báo nội dung đã nêu.khâm banChữ khâm, nguyên có nghĩa là kính, sau được dùng để chỉ nhà vua. Ví dụ.khâm sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Bộ trong thời Pháp thuộc.khâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.Khâm định Đại nam hội điểnSự lệ.khâm tụcNhư khiêm tục.khâm kỳKỳ hạn đi khâm mạng tức thay vua đi tuần thú.
Từ có "khâm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.