mâm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "mâm"

"mâm" là một từ

Danh từ. Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mâm"

Từ có "mâm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.