mâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "mâm"
"mâm" là một từ
Danh từ. Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mâm"
mâm xôiLoài cây nhỏ thuộc loại hoa hồng, mọc ở bụi, quả trông như một mâm xôi màu đỏ.mâm pháoVị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.mâm bồngMâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.mâm sonMâm gỗ sơn đỏ.mâm chânMâm đồng có ba chân.mâm vỉMâm gỗ hình chữ nhật, chân thấp.mâm mêSờ sẽ và lâu.
Từ có "mâm" ở sau
lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.