ngâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ngâm"
"ngâm" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói vật gì đã dìm lâu trong nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngâm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngâm"
ngâm ngaNgâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).ngâm tômHình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước.ngâm vịnhNgâm thơ ứng khẩu để tả cảnh, hoặc ca ngợi một phong cảnh, biểu lộ một tâm trạng.
Từ có "ngâm" ở sau
trầm ngâmNói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ.thủ vĩ ngâmThể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.hồng ngâmHồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.