唫
ngâmHán Việt · Nôm
cẩmHán Việt · Nôm
cấmHán Việt
câmNôm
cămNôm
gặmNôm
ngẫmNôm
gẫmNôm
ngậmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+552B
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngâm" · âm tiết ngâm
- cẩm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cẩm" · âm tiết cẩm
- cấm — Hán Việt. Chữ cùng âm "cấm" · âm tiết cấm
- câm — Nôm. Chữ cùng âm "câm" · âm tiết câm
- căm — Nôm. Chữ cùng âm "căm" · âm tiết căm
- gặm — Nôm. Chữ cùng âm "gặm" · âm tiết gặm
- ngẫm — Nôm. Chữ cùng âm "ngẫm" · âm tiết ngẫm
- gẫm — Nôm. Chữ cùng âm "gẫm" · âm tiết gẫm
- ngậm — Nôm. Chữ cùng âm "ngậm" · âm tiết ngậm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唫 theo lối Nôm
câmCó tật mất khả năng nói.ngâmNói vật gì đã dìm lâu trong nước.ngậmMím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.cẩmViên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.cămĐphg Nan hoa.ngẫmNghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.gặmCắn dần dần từng tí một.gẫm(Cũ) . Ngẫm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to hum, to intone, etc. to close, to shut
Chữ khác cũng đọc là "ngâm"
Chữ khác cũng đọc là "cẩm"
Chữ khác cũng đọc là "cấm"
Chữ khác cũng đọc là "câm"
Chữ khác cũng đọc là "căm"
Chữ khác cũng đọc là "gặm"
Chữ khác cũng đọc là "ngẫm"
Chữ khác cũng đọc là "gẫm"
Chữ khác cũng đọc là "ngậm"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).