台
thaiHán Việt · Nôm
diHán Việt
đàiHán Việt
haiNôm
đàyNôm
thayNôm
hayNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53F0
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thai" · âm tiết thai
- di — Hán Việt. Chữ cùng âm "di" · âm tiết di
- đài — Hán Việt. Chữ cùng âm "đài" · âm tiết đài
- hai — Nôm. Chữ cùng âm "hai" · âm tiết hai
- đày — Nôm. Chữ cùng âm "đày" · âm tiết đày
- thay — Nôm. Chữ cùng âm "thay" · âm tiết thay
- hay — Nôm. Chữ cùng âm "hay" · âm tiết hay
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 台 theo lối Nôm
hayMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.haiSố sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.thayDùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.thaiCơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.đàyĐưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
platform; unit; term of address
Giản thể và phồn thể
Chữ 台 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thai"
Chữ khác cũng đọc là "di"
Chữ khác cũng đọc là "đài"
Chữ khác cũng đọc là "hai"
Chữ khác cũng đọc là "đày"
Chữ khác cũng đọc là "thay"
Chữ khác cũng đọc là "hay"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 台
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 台 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 台 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).