𠄩
haiNôm
vàiNôm
hayNôm
hơiNôm
Chữ Nôm U+20129
- Bộ thủ
- 二 nhị số 7
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- hai — Nôm. Chữ cùng âm "hai" · âm tiết hai
- vài — Nôm. Chữ cùng âm "vài" · âm tiết vài
- hay — Nôm. Chữ cùng âm "hay" · âm tiết hay
- hơi — Nôm. Chữ cùng âm "hơi" · âm tiết hơi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠄩 theo lối Nôm
hơiChất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.haiSố sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.vàiSố lượng ít, ước chừng hai ba.
Chữ khác cũng đọc là "hai"
Chữ khác cũng đọc là "vài"
Chữ khác cũng đọc là "hay"
Chữ khác cũng đọc là "hơi"
Chữ cùng bộ 二
二nhị五ngũ些ta井tỉnh互hổ亞á于vu云vân亍xúc亏ư亘cắng亙cẳng亚á亗tuổi𠄧vài𠄻lăm𠄼năm𠄦gộp亜á亝tề亟khí𠄯bần𠄳kép𠄶nhăm𠄺giếng𠄽vài𠄞thượng𠄟hạ𠄠nhị亓ngột
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠄩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠄩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𠄩 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).