hơi

Danh từPhó từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [həːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.
    • Bốc hơi.
    • Hơi nước.
  2. Chất khí nói chung.
    • Hơi độc.
    • Bóng xì hết hơi.
    • Bụng đầy hơi.
  3. Làn gió nhẹ.
    • Sáng chớm lạnh trong lòng Hà Nội. Những phố dài xao xác hơi may. Người ra đi đầu không ngoảnh lại. Sau lưng thềm nắng lá rơi đầy. (Nguyễn Đình Thi)
  4. Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người.
    • Thở một hơi thật dài.
    • Đến hơi thở cuối cùng (cho đến khi chết).
    • Thằng bé gào hết hơi.
  5. Quá trình liên tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn.
    • Chạy một hơi về đến nhà. (khẩu ngữ; chạy một mạch)
    • Viết một hơi cho xong. (khẩu ngữ)
    • Dài hơi.
  6. Mùi đặc trưng của một vật, một người.
    • Chè đã hả hơi.
    • Bé đã quen hơi mẹ.
    • Đánh hơi.
  7. (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) Khối lượng gia súc khi còn sống (phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng).
    • Cân hơi 80 kg thịt hơi.
Phó từ
  1. (Dùng phụ trước tính từ, một số động từ) Ở mức độ ít; một chút, một phần nào thôi.
    • Đến hơi chậm.
    • Ở hơi xa.
    • Hơi nheo mắt.
    • Hơi một tí đã khóc. (khẩu ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hơi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh slightly · somewhat · a bit; steam; breath
🇨🇳 Tiếng Trung 稍微 shāo wēi · 未免 wèi miǎn · 略微 lu:è wēi
🇯🇵 Tiếng Nhật 気味 きみ · やや
🇰🇷 Tiếng Hàn 약간 yakgan
🇷🇺 Tiếng Nga слегка слегка́
🇹🇭 Tiếng Thái อึดใจ ùet-jai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hơi"

hơi thởSức sống, sự sống.xe hơi.hơi nướcTrạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.hơi bịCách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.hắt hơiBật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.dở hơiCó tính khí, tâm thần không được bình thường.bốc hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắnbay hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.đánh hơiHành động ngửi mùi gì đó.hơi hướngQuan hệ chút ít về máu mủ.hơi chính(Cũ) xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh mẽ của trời đất phú cho con người.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.đâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.quen hơiQuấn quít với hơi hướng.tăm hơi(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát).bạt hơiKhó thở vì gió tạt mạnh.hơi menMùi rượu bốc lên đầu.mấy hơiÍt hơi sức.hơi hơiMột tí, chút.hà hơiMở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.hơi sứcsức lực trong con người (nói khái quát)hơi đồngTiền bạc trong quan hệ với người tham lam.cầm hơi(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.hấp hơiKhông thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.lên hơiBốc hơi, bốc khí lên.nghe hơiNghe sơ sơ qua người khác nói.lò hơiHệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa vào nhiệt lượng sinh ra của nhiên liệu.ứ hơiQuá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.thông hơiNói nơi không khí dễ thay đổi.hơi hơiMột tí, chút.quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).đâm hơiXem chém giónồi hơiXem lò hơi.bắn hơiTung tin tức ra để thăm dò.rỉ hơiMở miệng nói (dùng với ý xấu).tắt hơiXem chếtbia hơiBia chưa qua khâu thanh trùng, thường được đóng trong các thùng và không bảo quản được lâu.hơi ngạtKhí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa.thân hơiThân thiết, gần gụi.

Cấu tạo âm tiết

hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.