hói

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oi
Danh từ
  1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.
    • Vét hói dẫn nước.
  2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.
Tính từ
  1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều.
    • Trán hói.
    • Hói đầu.
  2. (Bàu, rạch) Không có cây cỏ và nông cạn, ít nước.
    • Rạch hói.
Động từ
  1. gõ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

潰澮洄悔晦

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hói" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bald
🇨🇳 Tiếng Trung 秃 tū

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hói"

Cấu tạo âm tiết

hóiâm đầu h · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.