hói
- Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.
- Vét hói dẫn nước.
- Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.
- Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều.
- Trán hói.
- Hói đầu.
- (Bàu, rạch) Không có cây cỏ và nông cạn, ít nước.
- Rạch hói.
- gõ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
潰澮洄悔晦
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hói" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hói"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.