hội

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [hoj˧˨ʔ] · Huế [hoj˨˩ʔ] · Sài Gòn [hoj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.
    • Hội mùa.
    • Ngày hội xuống đồng.
    • Lòng vui như mở hội.
    • Đông như trẩy hội.
  2. Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động.
    • Hội nghề nghiệp.
    • Hội từ thiện.
  3. (Cũ) Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
  4. (Sinh ngữ) Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội.
    • Gặp hội.
    • Nghìn năm mới có hội này.
  5. (Lôgic học) Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.
Động từ
  1. (Sinh ngữ) Họp nhau lại để định kế.
  2. (Thường dùng trước đủ) . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì).
    • Hội đủ điều kiện.
    • Không hội được đủ các tiêu chuẩn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 會.

Chữ Hán đọc là "hội"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hội" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh association; festival · conjunction
🇯🇵 Tiếng Nhật 会 かい
🇹🇭 Tiếng Thái สมาคม sà-maa-khom

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hội"

xã hộiHệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.cơ hộiDịp thích đáng để thành công.quốc hộiCơ quan lập pháp tối cao của một nước, do nhân dân bầu ra.Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.lễ hộilà một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nêgiáo hộiTổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.hội nghịCuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.hiệp hộiTổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội.hội viênNgười ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.hội đồngTổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.đại hộiHội nghị lớn, hội họp lớn.đại biểu quốc hộiThành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.hội trườngNơi hội họp có thể chứa nhiều người.hội họaNghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để tạo nên hình người, cảnh vật.hội thảoCuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh.dạ hộiCuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.hội thoạiNói chuyện với nhau.hội chợTổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định.thế vận hộiolympic.hội trạiHoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.hội trưởngNgười đứng đầu một hội.hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.hội chứngTập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).lĩnh hộiNhận rõ, hiểu thấu.hội kiếnNói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.lô hộiMột loài cây mọng nước.xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.hội diệnL. Gặp mặt nhau.hội đàmHọp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế.giao hội(Thiên văn học) .hội tềchính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.Hội An(Thành phố) Thành phố trực thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.hội họpTập họp ở một nơi để bàn bạc.đánh hội đồngĐánh nhau theo bầy.Tân An HộiMột phường thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.