hởi

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ơi
Danh từ
  1. Màu lông ngựa trắng mốc.
Tính từ
  1. Thỏa.
    • Hởi lòng, hởi dạ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

唉喜海

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hởi"

Cấu tạo âm tiết

hởiâm đầu h · vần ơi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hởi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.