hồi

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôi
Danh từ
  1. Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm.
    • Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.
  2. Lúc; Thời gian.
    • Có khi vận rủi, tới hồi may (Chu Mạnh Trinh)
    • Quá chơi lại gặp hồi đen (Truyện Kiều)
  3. Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc.
    • Hồi chương.
    • Hồi trống,.
    • Khắc canh đã giục nam lâu mấy hồi (Truyện Kiều)
  4. Một phần trong cuốn tiểu thuyết dài hay trong một bản kịch.
    • Quyển truyện có năm hồi.
    • Vở tuồng có bốn hồi.
Động từ
  1. Sống lại; Khoẻ lại.
    • Chết đi hồi lại. (tục ngữ)
    • Lúc ấm làm cho mọi người hồi dần lại (Nguyễn Đình Thi)
  2. Trở lại khá hơn.
    • Tình hình đó có cơ hồi lại (Nguyễn Văn Bổng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hồi"

Chữ Nôm

洄徊咴莔蜖蚘逥鮰茴蚴痐

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hồi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh back then; time; period
🇯🇵 Tiếng Nhật 頃 ころ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hồi"

hồi phụcTrở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.hồi hộpTrong trạng thái trái tim đập dồn dập.Hồi giáoTôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác.phục hồiLại trở về.phản hồiTrở về.hồi âm(Cũ) . Âm thanh vọng trở lại.triệu hồiGọi vềhồi sinhSống lại, tươi tốt lại.hồi tỉnhTỉnh ra sau khi bị mê man.hồi quyQuá trình trở lại trạng thái trước đó, thường có mức độ và điều kiện thấp hơn trạng thái hiện tại.thục hồiChuộc về.thu hồiLấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.vu hồiVòng qua, đi vòng qua.đầu hồiTường hình tam giác ở hai mặt ngôi nhà.hồi hộChe chở, bênh vực.hồi tưởngNhớ lại những sự việc đã qua.đàn hồiCó tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.hồi xuânThời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh.hồi kíCv. hồi ký.luân hồi(Thuyết) Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác, cho rằng một linh hồn sống lại kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác.bồi hồiXao xuyến, xôn xao trong lòng.vãn hồiLàm cho trở lại tình trạng bình thường như trước.hồi cốNgoảnh lại.đạo Hồi.quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.hồi hướngĐem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình và chúng sinh trên thế gian.triệt hồiRút về hẳn.lần hồiP. Dần dà qua ngày tháng.hồi lâuLúc lâu, khoảng thời gian dài.quy hồiTrở về.hồi chánhQuay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.hồi lươngNói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.hồi tỵQuá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên quan đến lợi ích của họ có liên quan đến những đương sự trong vụ việc.đánh vu hồiĐánh vòng.hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.hồi tâmNghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.hồi nãyLúc vừa qua.hồi tị.hồi loanNói vua trở về sau khi đi ra ngoài.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.