hôi
- Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...
- Hôi như cú.
- "Hôi thối" nói tắt.
- Mồm hôi.
- Mót nhặt cua, cá, còn sót lại ở hồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt cá rồi.
- Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì.
- Hôi của ở đám cháy.
- Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mà mình không ưa.
- Đánh hôi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hôi"
Chữ Nôm
𦤠烣喂葷虫洃豗灰咴㙗襘虺
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hôi" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hôi"
mồ hôiChất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.mùi hôilà một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm.hôi thốiHôi và thối nói chung.hôi tanhHôi và tanh.hôi hổiCòn nóng nhiều.hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.hôi hámHôi (nói khái quát).chíp hôiNhỏ dại, đáng khinh.hôi xìHôi lắm.dầu hôi.hôi náchNói nách có mùi khó ngửi do tuyến mồ hôi tiết ra.mồ hôi muốiMồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.