hôi

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ôi
Tính từ
  1. Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...
    • Hôi như cú.
  2. "Hôi thối" nói tắt.
    • Mồm hôi.
Động từ
  1. Mót nhặt cua, cá, còn sót lại ở hồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt cá rồi.
  2. Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì.
    • Hôi của ở đám cháy.
  3. Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mà mình không ưa.
    • Đánh hôi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hôi"

Chữ Nôm

𦤠烣喂葷虫洃豗灰咴㙗襘虺

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hôi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh smelly
🇨🇳 Tiếng Trung 臭 chòu
🇯🇵 Tiếng Nhật 臭い くさい
🇹🇭 Tiếng Thái เหม็น měn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hôi"

Cấu tạo âm tiết

hôiâm đầu h · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.