Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chíp hôi

Danh từ
Danh từ
  1. Nhỏ dại, đáng khinh.
    • Đồ chíp hôi!

Cấu tạo âm tiết

chípâm đầu ch · vần ip · thanh sắc
hôiâm đầu h · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chíp hôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.