hôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hôi"
"hôi" là một từ
Tính từ, Động từ. Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù... Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hôi"
hôi thốiHôi và thối nói chung.hôi tanhHôi và tanh.hôi hổiCòn nóng nhiều.hôi lông(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.hôi hámHôi (nói khái quát).hôi xìHôi lắm.hôi náchNói nách có mùi khó ngửi do tuyến mồ hôi tiết ra.
Từ có "hôi" ở sau
mồ hôiChất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.mùi hôilà một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm.chíp hôiNhỏ dại, đáng khinh.mồ hôi muốiMồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.dầu hôi.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.