hôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hôi"

"hôi" là một từ

Tính từ, Động từ. Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù... Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hôi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hôi"

Từ có "hôi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.