trôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "trôi"
"trôi" là một từ
Tính từ, Động từ. (Kng.) . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trôi"
Từ có "trôi" ở sau
nuốt trôiLấy được trót lọt.lạc trôiNổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đi của mìnhbánh trôiBánh làm bằng bột gạo nếp, viên tròn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thì nổi lên, làm phổ biến vào dịp Tết Hàn Thực (mồng 3 tháng 3 âm lịch).khó trôiKhó xong xuôi được.Trạm TrôiMột thị trấn thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.nước chảy hoa trôiHoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.