trôi
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕoj˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈoj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kng.) . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết.
- Nuốt không trôi được khoản tiền đó.
- Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy.
- Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông.
- Buông chèo cho thuyền trôi xuôi.
- Bị nước cuốn trôi.
- Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.
- Dòng sông lững lờ trôi.
- Mây trôi.
- (Thời gian) Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người.
- Ngày tháng trôi đi nhanh chóng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to float; to drift |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลอย lawy |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | scorrere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trôi"
trôi nổiNổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.trôi chảyCông việc được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ.lạc trôiNổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đi của mìnhnuốt trôiLấy được trót lọt.trôi dạtBị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.buông trôiKhông tác động đến nữa, để mặc muốn ra sao thì ra.bánh trôiBánh làm bằng bột gạo nếp, viên tròn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thì nổi lên, làm phổ biến vào dịp Tết Hàn Thực (mồng 3 tháng 3 âm lịch).bèo trôi sóng vỗVí cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nước bị sóng dồi lúc chìm, lúc nổi)khó trôiKhó xong xuôi được.trôi giạtLênh đênh lưu lạc.nước chảy bèo trôiVí thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.Trạm TrôiMột thị trấn thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.nước chảy hoa trôiHoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.