Động từ
- Bị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.
- gió to làm bèo trôi dạt khắp nơi
- thuyền bị bão, trôi dạt vào đảo hoang
- Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ.
- người bốn phương trôi dạt tới đây
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trôi dạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.