trôi dạt

Động từ
Động từ
  1. Bị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.
    • gió to làm bèo trôi dạt khắp nơi
    • thuyền bị bão, trôi dạt vào đảo hoang
  2. Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ.
    • người bốn phương trôi dạt tới đây

Cấu tạo âm tiết

trôiâm đầu tr · vần ôi · thanh ngang
dạtâm đầu d · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trôi dạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.