trời
Danh từTính từThán từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ơi
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəːj˨˩] · Huế [ʈəːj˦˩] · Sài Gòn [ʈəːj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Danh từ
- Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.
- Trời đầy sao.
- Trời xanh ngắt.
- Thiên nhiên, ông trời.
- Trời hạn.
- Mong trời mưa nắng phải thì.
- Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo tín ngưỡng.
Tính từ
- Hoang dại, không do con người nuôi, trồng.
- Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu.
- Mười ngày trời.
- Gần ba năm trời.
Thán từ
- (Thông tục) Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.
- Trời, sao lại làm như thế?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *b-ləːj, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *briiʔ. So sánh với tiếng Mường tlời và tiếng Chứt [Rục] pləːj². Dạng đặc biệt này vốn là dạng miền Trung-Nam. Các dạng miền Bắc bao gồm giời từ các phương ngữ nội địa, và lời và tời từ các phương ngữ ven biển. Cả hai phương ngữ ven biển miền Bắc đã biến mất hoặc có nguy cơ tuyệt chủng cao kể từ đầu thế kỷ 20, để giời là hình
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trời" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh |
gee · sky; weather; God · sky · heaven · God · Creator |
| 🇨🇳 Tiếng Trung |
天 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn |
원 won |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp |
Dieu |
| 🇹🇭 Tiếng Thái |
ฟ้า fáa |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha |
cielo · firmamento |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trời"
Mặt TrờiNgôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.bầu trờiKhoảng không gian trên đầu ta.trời ơiVu vơ, không căn cứ.trời đấtChỉ trời và đất nói chung.ngoài trờiỞ khoảng trống, không có mái che.Chúa TrờiĐấng tối cao trong Đạo Thiên Chúa.xanh da trờiCó màu lam như màu nền trời khi quang đãng.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.chân trờiĐường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệtông trờiNgười sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.giở trờiNói thời tiết đang tốt trở thành xấu.điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.giếng trời(kiến trúc) Một khu vực nằm trong công trình kiến trúc, mở hoặc làm bằng vật liệu trong suốt, để cho ánh sáng tự nhiên lọt qua mái nhà và xuyên qua các tầng xuống bên dưới.giặc trờiGiặc nói chung.động trờiThời tiết chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu.chân trời góc biểnChỉ nơi xa xăm, cách trở.tày trờiHết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được.kinh tuyến trời(Thiên văn học) .trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.quá trờiQuá mức, một cách đáng ngạc nhiên.chợ trờiLoại hình chợ họp ngoài trời, thường không có sự quản lý quá khắt khe về sạp hàng hay quy chuẩn như các trung tâm thương mại.nhà chọc trờiNhà cao hàng mấy chục tầng.coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.gần đất xa trờiỞ vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.chạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.mát trờiThời tiết êm dịu.gầm trờiKhoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.vùng trờiKhoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ quốc gia.giữa trờiỞ chỗ không có gì che bên trên.ngất trờiNói cao lắm.đèn trờiVí sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của người dưới.trời giàTừ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.làm trờiTung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.dân trời đấtNgười liều mạng, cố chấp.đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.chim trời cá nướcChim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.
Cấu tạo âm tiết
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.