làm trời

Động từ
Động từ
  1. Tung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.
    • Nó làm trời với ai chứ đâu làm trời với tôi được.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.