làm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 106 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
amvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lam"

"làm" là một từ

Danh từ. cái tủ đựng thức ăn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "làm"

làm việcVận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.làm ơnLàm việc có lợi cho người khác.làm hỏnggây thiệt hại, hư haolàm rõXem làm sáng tỏlàm xongHành động kết thúc việc làm gì đó.làm choGây nên.làm quenBắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.làm saoBiết bao, dường nào.làm bạnTrở thành bạn.làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.làm bộLàm cao một cách giả dối.làm quàCó tính chất làm cho vui lòng.làm hạiLàm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.làm chủCó quyền sở hữu.làm vườnLàm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.làm raXem làmlàm ngườiSống thành người được.làm vậyNhư thế đó.làm theoDựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.làm gìtừ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành độnglàm tổn thươngxem tổn thươnglàm bằngĐể chứng thực một điều gì.làm giàuLàm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.làm chứng(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.làm cáiĐóng vai chính trong cuộc đánh bạc.làm giảBắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.làm trònThực hiện đầy đủ.làm tôiLàm chân tay người khác.làm tìnhThực hiện việc tình dục.làm cỏDọn sạch cỏ ở ruộng vườn.làm reoĐình việc làm nhằm đạt một yêu sách.làm nhàmNói ăn vặt luôn mồm.làm mẫuLàm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.làm tròĐóng một vai khôi hài cho người ta cười.làm maChết, trở thành ma.làm tộiTrừng phạt bằng nhục hình.làm rẽKiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.làm duyênĐể làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.làm rốiLàm ồn ào, mất trật tự.làm quanlà một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.làm dấuĐánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc.làm loạnĐứng lên chống lại trật tự xã hội.làm biếngTỏ ra lười.làm thịtGiết súc vật để ăn.làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.làm thinhKhông nói năng gì làm như không biết, trước một sự việc.làm lễTổ chức lễ.làm gáiLàm ra bộ e lệ rụt rè như con gái thời xưa.

Từ có "làm" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.