Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm cái

Động từ
Động từ
  1. Đóng vai chính trong cuộc đánh bạc.

Câu ví dụ

  • Mình mới biết Tom đang làm cái gìI've found out what Tom is doing.
  • Bạn có biết ai làm cái này không?Do you know who made it?
  • Thực sự là bạn đã làm cái gì?What did you do exactly?

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "làm cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.