cái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "cai"

"cái" là một từ

Danh từ, Phó từ, Tính từ. Mẹ, má. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cái"

cái tôiSự tự nhận thức của một người về tư cách, nhân phẩm hoặc giá trị của chính mình để phân biệt mình với thế giới bên ngoài và các cá nhân khác.Cái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển. Diện tích khoảng 10km2. Rừng nhiệt đới ẩm.cái nồiXem nồiCái VồnMột thị trấn thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Cái RăngMột quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.Cái KinhMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.cái rốnXem rốnCái Đôi VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Cái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cái NhumMột thị trấn thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Cái DầuMột thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.cái sảy nảy cái ungNhững cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.cái ghẻĐộng vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.cái xoongxem xoongCái Tàu HạMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Cái QuếMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Cái KhếMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Cái Bầu(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông bằng con lạch rộng 2km. Núi Cao Đài cao nhất (302m). Diện tích khoảng 228km2. Rừng nhiệt đới đã bị phá nhiều, còn ít rừng ngập mặn.

Từ có "cái" ở sau

chữ cáiKí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.làm cáiĐóng vai chính trong cuộc đánh bạc.cho cáilà từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khácsổ cáiSổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán của doanh nghiệp.cấn cáivướng mắc.âu cũng là cái liễnÝ nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số").ngón tay cáiNgón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.rễ cáiRễ chính, lớn nhất của cây.nhị cáiNhụy hoa (sẽ trở thành quả sau khi thụ phấn).cái sảy nảy cái ungNhững cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.ngũ tử cướp cáiNgũ tử giành quyền cướp cái tức là quyền gọi cây bài tam cúc đầu tiên.quạ cáiĐàn bà lắm điều.Hoa CáiTên một cửa bể thuộc tỉnh Nghệ An xưa.ngón chân cáiNgón lớn nhất của bàn chân.sông cáiSông lớn đổ thẳng ra biển.nếp cáiThứ gạo nếp hạt to.khuynh cái hạ mãNghiêng lọng, xuống ngựa.trống cáiTrống lớn.Bản CáiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.hốt cáiCầm cái trong cuộc đánh lú.nước cáiChất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa.bạn bè như cái bẹn bà(cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.Xín CáiMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.lại cái(Kng.) . Ái nam ái nữ.

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.