cho cái

Giới từ
Giới từ
  1. là từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác

Câu ví dụ

  • Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?How did you pay for this computer?
  • Xin nhớ rằng người ta cho cái tên của người ta là một âm thanh êm đềm nhất, quan trọng nhất trong các âm thanh.Remember that a person’s name is to that person the sweetest and most important sound in any language.

Cấu tạo âm tiết

choâm đầu ch · vần o · thanh ngang
cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cho cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.