Giới từ
- là từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác
Câu ví dụ
- Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?How did you pay for this computer?
- Xin nhớ rằng người ta cho cái tên của người ta là một âm thanh êm đềm nhất, quan trọng nhất trong các âm thanh.Remember that a person’s name is to that person the sweetest and most important sound in any language.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cho cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.