cho

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ovần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "cho"

"cho" là một từ

Động từ, Giới từ, Phó từ. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cho"

Từ có "cho" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.