cho
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cho"
"cho" là một từ
Động từ, Giới từ, Phó từ. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cho"
cho rằngXem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.cho mượnĐưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại.cho thuêlà một từ để chỉ hành động cho người khác mượn một cái gì đó trong thời gian nhất định và sẽ được hoàn lại bằng tiền.cho đãThoải mái, không cần hạn chế.cho cáilà từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì kháccho biết(Toán học) Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài.cho hayLời kết luận nói ra để người đối diện được biết.cho bềCho nhiều, như nói bề bộn, bề bề.cho mướnXem cho mướn
Từ có "cho" ở sau
làm choGây nên.Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.sao choNhư thế nào, nhằm mục đích gì.tư bản cho vayTư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.dong choDung thứ cho.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.