Động từ
- Gây nên.
- Ai làm cho vợ xa chồng,.
- Cho con xa mẹ cho lòng ta đau?. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Điều đó không làm cho tôi ngạc nhiên.It doesn't surprise me.
- Có việc tôi muốn bạn làm cho tôi.There's something I want you to do for me.
- Cô ấy làm cho anh ấy hạnh phúc.She made him happy.
"làm cho" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to make (cause) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 使 shǐ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 하다 hada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rendre |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | довести довести́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทำให้ tham-hâi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | rendere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm cho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.