Vần "am"
71 âm tiết · 887 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -m
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| am | amám |
| bam | bám |
| cam | cảmcạmcámcàmcam |
| cham | chạmchàmcham |
| dam | dạmdámdàm |
| gam | gam |
| giam | giamgiámgiảm |
| ham | hạmhãmhámhàmham |
| kham | khamkhámkhảm |
| lam | lảmlạmlãmlàmlam |
| nam | namnạmnám |
| ngam | ngamngàmngám |
| nham | nhảmnhámnhàmnham |
| pham | phàmphạm |
| ram | rạmrámràmram |
| sam | sạmsámsàmsam |
| tam | tamtạmtámtàm |
| tham | thảmthámthàmtham |
| tram | tràmtrámtrạmtrảm |
| vam | vàm |
| xam | xámxàm |
| đam | đamđàmđámđạmđảm |
Từ hai tiếng có vần "am"
bảo đảmcảm thấylàm việclàm ơngiám sátcảm xúccảm ơnám ảnhđi làmgiảm giácảm nhậntrinh thámkhám phátạm biệtcảm lạnhthảm họađam mênhạy cảmtham quanphạm vitrầm cảmgiám đốclàm hỏngcảm độngthám tửđồng cảmNam Mỹđảm bảotham khảođám cướilàm rõđám đôngcám dỗtạm thờitriển lãmdũng cảmlạm dụnglàm chovi phạmthông cảmđàm phánlàm xongtham giacảm cúmthảm hạinam giớisụt giảmhàm ếchlàm quentham lamlàm bạnlàm saocan đảmlàm bộcảm thụlinh cảmnghi phạmtháng Támlàm vườncảm hứng