cảm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "cam"
"cảm" là một từ
Động từ. Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cảm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cảm"
cảm thấyThu nhận thông qua các giác quan.cảm xúcCó tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.cảm ơnTỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)cảm nhậnNhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.cảm lạnhMột loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa.cảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.cảm cúmBệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do virus thông qua đường hô hấp gây ra, tạo cho người bệnh triệu chứng sốt cao, đau nhức toàn thân.cảm thụ(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.cảm hứngTrạng thái cảm hứng.cảm kíchCảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác.cảm ứngNói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.cảm tạ(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.cảm nghĩlà những suy nghĩ về cảm xúc hoặc có cảm xúccảm biếnBộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v..cảm tìnhSự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.cảm phiềnPhiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)cảm tưởngÝ nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.cảm hóaLàm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.cảm tử(Kết hợp hạn chế) Dám nhận lấy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu.cảm mạoBị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.cảm thôngxem thông cảmcảm phụcCó tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác.cảm ngộXúc động trong lòng mà tỉnh ngộ, hiểu ra lẽ phải.cảm thánBiểu lộ tình cảm, cảm xúc.cảm hoài(Cũ) Nhớ tiếc với lòng thương cảm.cảm nghiệmcảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.cảm tínhXem tính tình
Từ có "cảm" ở sau
trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sốngnhạy cảmCảm thấy mau chóng; rất thính.đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng"linh cảmCảm thấy bằng linh tính.mặc cảm(Hoặc d.).đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.gợi cảmCó tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.phức cảmCảm xúc phức tạp.thiện cảmTình cảm tốt, ưa thích đối với ai.duy cảmHọc thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.quả cảmCó quyết tâm và can đảm.thương cảmĐộng lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.ngoại cảmBệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.truyền cảmLàm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình.ác cảmCảm giác không ưa thích đối với ai.hoài cảmNhớ đến, cảm mến trong lòng.cuộn cảmLinh kiện điện tử thụ động có cấu tạo từ một dây dẫn điện với vài vòng quấn, sinh ra từ trường khi có dòng điện chạy qua.điện cảmHiện tượng chỉ xuất hiện trong một mạch kín có dòng điện xoay chiều chạy qua khi tiến hành đóng mạch hoặc ngắt mạch.vô cảmKhông có tình cảm cảm xúc của con người.mẫn cảmnhạy cảmmỹ cảmSự cảm thấy cái đẹp.xúc cảm(Hoặc d.) . Như cảm xúc.tự cảm(Vật lý học) Tác dụng của một dòng điện gây một dòng cảm ứng ngay trong mạch mà nó chạy qua và làm cho dòng chậm lại đối với hiệu điện thế.ngộ cảmBị cảm mạo bất ngờ.phần cảmBộ phận gây cảm ứng của một máy điện.
Cùng vần "am", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.