cảm nghiệm

Động từ
Động từ
  1. cảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.
    • Chưa cảm nghiệm được hết giá trị của cuộc sống.

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cảm nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.