Động từ
- cảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.
- Chưa cảm nghiệm được hết giá trị của cuộc sống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cảm nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.