nghiệm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nghiêm"
"nghiệm" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghiệm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nghiệm"
nghiệm hìnhHình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.nghiệm đúngKiểm soát xem một điều gì, một định luật khoa học có đúng hay không, thường bằng cách dùng thí nghiệm.
Từ có "nghiệm" ở sau
thí nghiệmDùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.kinh nghiệmSự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.trải nghiệmLấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.thử nghiệmXem thí nghiệmtrắc nghiệmKhảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.xét nghiệmnghiệp vụ y khoa sử dụng các thiết bị, máy móc để phân tích các mẫu bệnh phẩm nhằm phát hiện, cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.tiên nghiệm(Triết học) .kiểm nghiệmXem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh.ống nghiệm(Hóa học) Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.thực nghiệmThí nghiệm thực sự xem có đúng hay không. 2. t. X.hiệu nghiệmCó hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ.khám nghiệmSử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích.Sự thử nghiệmdanh từ chỉ về thí nghiệmthể nghiệmQua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.ứng nghiệmCó hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.khoa học thực nghiệm.hậu nghiệmTrên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trái với tiên nghiệm.suy nghiệmSuy xét và nhận ra coi có đúng không.cảm nghiệmcảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.khảo nghiệmXem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.chiêm nghiệmXem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải.cuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệmvật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệmcuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệmlinh nghiệmĐúng với lời đoán trước.kinh nghiệm dân gianTổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.sự thí nghiệmXem Sự thử nghiệm
Cùng vần "iêm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.