釅
nghiệmHán Việt · Nôm
nghiễmHán Việt
giấmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+91C5
- Bộ thủ
- 酉 dậu số 164
- Nét ngoài bộ
- 20
- Tổng số nét
- 26
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nghiệm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nghiệm" · âm tiết nghiệm
- nghiễm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nghiễm" · âm tiết nghiễm
- giấm — Nôm. Chữ cùng âm "giấm" · âm tiết giấm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 釅 theo lối Nôm
nghiệmTrị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.giấmChất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
thick, strong (beverage)
Giản thể và phồn thể
Chữ 釅 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nghiệm"
Chữ khác cũng đọc là "nghiễm"
Chữ khác cũng đọc là "giấm"
Chữ cùng bộ 酉
酒tửu醫y醜xú配phôi酸lựu醬tương酬thù醑tữ醒tỉnh釀nhưỡng酉dấu酗hung酶môi酷khốc醭phốc酣hàm酊đinh酖đam酨tải酺bồ醊bia醍thể𨢟cay醯hề𨣤giấm酪lộ醛triết酱tương醋dư酋tù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 釅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 釅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).