𨣤
giấmNôm
giấuNôm
Chữ Nôm U+288E4
- Bộ thủ
- 酉 dậu số 164
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- giấm — Nôm. Chữ cùng âm "giấm" · âm tiết giấm
- giấu — Nôm. Chữ cùng âm "giấu" · âm tiết giấu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨣤 theo lối Nôm
giấuĐể vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.giấmChất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.
Chữ khác cũng đọc là "giấm"
Chữ khác cũng đọc là "giấu"
Chữ cùng bộ 酉
酒tửu醫y醜xú配phôi酸lựu醬tương酬thù醑tữ醒tỉnh釀nhưỡng酉dấu酗hung酶môi酷khốc醭phốc酣hàm酊đinh酖đam酨tải酺bồ醊bia醍thể𨢟cay醯hề釅nghiệm酪lộ醛triết酱tương醋dư酋tù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨣤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨣤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).