giấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "giâu"
"giấu" là một từ
Động từ. Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giấu"
giấu giếmGiấu nói chung (thường là những điều không tốt).giấu kínGiấu đi một cách bí mật.giấu màuGiấu tài năng của mình.giấu quanhNói luẩn quẩn, không nói thực.giấu tiếngKhông cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì.
Từ có "giấu" ở sau
che giấuHành động không cho ai biết một cái gì đó.ẩn giấuChứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra.cất giấuĐể vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết.ném đá giấu tayNgười mưu mẹo, gây ra tác hại gì thì biết giấu đi hành vi của mình.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.