Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
âuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "giâu"

"giấu" là một từ

Động từ. Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giấu"

Từ có "giấu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.