Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "âu"

"ấu" là một từ

Danh từ. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ấu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ấu"

Từ có "ấu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.