ấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "âu"
"ấu" là một từ
Danh từ. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ấu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ấu"
ấu trĩCòn non nớt.ấu xungThơ dại.ấu chúaChúa còn nhỏ tuổi.ấu trùngDạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.ấu chủxem ấu chúaấu dâmCấu hiệp trẻ con.ấu AnTên tự của Quản Ninh.ấu trĩ viênCơ sở dưỡng dục trẻ con.ấu tẩuCủ Ấu tàu, ấu tẩu, hay còn gọi là củ ấu tàu, là rễ củ của cây Ô đầu, tên khoa học là Aconitum fortunei, thuộc họ mao lương Ranunculaceae được xếp vào danh sách thuốc độc bảng A, nhưng cũng là một vị thuốc quý đứng thứ 4 trong "tứ đại danh dược" sau khi được bào chế cẩn thận..
Từ có "ấu" ở sau
thơ ấu(Thường dùng phụ sau d.) . (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.đồng ấuTrẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.