ẩu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "âu"

"ẩu" là một từ

Phó từ. Bừa bãi, không nghiêm chỉnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ẩu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ẩu"

Từ có "ẩu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.