tẩu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "tâu"

"tẩu" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tẩu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tẩu"

Từ có "tẩu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.