Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tậu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "tâu"

"tậu" là một từ

Động từ, Danh từ. Mua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "âu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.