tậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tâu"
"tậu" là một từ
Động từ, Danh từ. Mua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.