giậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "giâu"
"giậu" là một từ
Danh từ. Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "giậu" ở sau
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.