mậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "mâu"
"mậu" là một từ
Danh từ. Chữ thứ năm trong thập can. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mậu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mậu"
mậu dịchSự mua bán, trao đổi hàng hóa.mậu dịch quốc doanhViệc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.mậu dịch viênNgười đảm trách hệ thống cửa hiệu mậu dịch do chính phủ trực tiếp quản lý tại Việt Nam thập niên 1960 tới 1980.
Từ có "mậu" ở sau
biên mậuHoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh giữa hai quốc gia lân cận, phải làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.Tô MậuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.bia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.