mậu dịch viên

Danh từ
Danh từ
  1. Người đảm trách hệ thống cửa hiệu mậu dịch do chính phủ trực tiếp quản lý tại Việt Nam thập niên 1960 tới 1980.

Cấu tạo âm tiết

mậuâm đầu m · vần âu · thanh nặng
dịchâm đầu d · vần ich · thanh nặng
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mậu dịch viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.