dịch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 63 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ichvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "dich"

"dịch" là một từ

Danh từ, Động từ. Chất lỏng trong cơ thể. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dịch"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "dịch"

Từ có "dịch" ở sau

chiến dịchTổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.phiên dịchNgười làm việc trên.thông dịchNgười dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.biên dịchhoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.giao dịchLiên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)miễn dịchNói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.mậu dịchSự mua bán, trao đổi hàng hóa.đại dịchMột dịch bệnh lớn; một dịch bệnh ảnh hưởng đến một khu vực địa lý rộng lớn và một tỷ lệ lớn dân số.ôn dịchBệnh truyền nhiễm nguy hiểm.nô dịchTôi tớ.dung dịchChất lỏng chứa một chất hoà tan.xê dịchChuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).Kinh DịchTên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.thể dịchChất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ.hách dịchCó thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.chuyển dịchChuyển từng quãng ngắn.kiểm dịchHoạt động kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn dịch bệnh lây lan.hệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.diễn dịchPhép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp).mậu dịch quốc doanhViệc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.phòng dịchGiữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.thông dịch viênxem thông dịchkhổ dịchViệc khó nhọc bắt người có tội phải làm.Mai dịchQuán trọ, nơi đưa đón sứ giả.sàn giao dịch điện tửHệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.mỏ nhiệt dịchCác mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nóng chứa các tổ phần kim loại, tách ra từ lò mắc ma trong quá trình kết tinh và nguội lạnh của các khối mắc ma xâm nhập.lao dịchCông việc vất vả nặng nhọc.từ dịchXin nghỉ việc.tinh dịchChất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực.bất di bất dịch(cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế.biến dịchĐổi khác dần dần theo thời gian.hỗn dịchThuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ trong chất dẫn là nước hoặc dầu.tạp dịchcông việc làm không công cho bọn vua quan thời phong kiến.mậu dịch viênNgười đảm trách hệ thống cửa hiệu mậu dịch do chính phủ trực tiếp quản lý tại Việt Nam thập niên 1960 tới 1980.lực dịchViệc nặng nhọc mà nhân dân trong thời phong kiến phải làm không công cho bọn bóc lột.tạm dịchChỉ những từ gì đó chưa có từ chính thức ở tiếng Việt nên chỉ có thể dịch ra chữ tự chế để hiểu tạm.phục dịchLàm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.toan dịchDung dịch axit từ lá lách chảy qua dạ dày có tác dụng giúp nhanh tiêu hoá đồ ăn.lược dịchDịch qua, không sát từng câu.sai dịchNgười phục dịch bọn quan lại thời phong kiến.niêm dịchDịch nhầy.hiện dịchĐang thi hành quân dịch.nha dịchNgười phục dịch trong cửa quan thời xưa.thủy dịchChất nhầy trong suốt ở trong mắt.an toàn dịch bệnhHệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.trích dịchLấy một đoạn hay một phần trong một tác phẩm để dịch ra tiếng khác.giá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.bia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.

Cùng vần "ich", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.